Kanji
庇
kanji character
bảo vệ
che chắn
phòng thủ
mái hiên
tán cây
căn hộ trên cao
tấm che nắng
庇 kanji-庇 bảo vệ, che chắn, phòng thủ, mái hiên, tán cây, căn hộ trên cao, tấm che nắng
庇
Ý nghĩa
bảo vệ che chắn phòng thủ
Cách đọc
Kun'yomi
- ひさし mái che (trên cửa sổ, cửa ra vào, v.v.)
- ひさし がみ kiểu tóc pompadour thấp cổ điển của phụ nữ Nhật Bản
- ひさし をかしておもやをとられる làm ơn mắc oán
- おおう
- かばう
On'yomi
- ひ ご sự bảo trợ
- ひ いん sự bảo vệ
- きょく ひ chứa chấp (tội phạm)
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
庇 うbảo vệ (ai đó), chăm sóc (ví dụ: chân bị thương), bênh vực... -
庇 mái che (trên cửa sổ, cửa ra vào, v.v.)... -
庇 護 sự bảo trợ, sự bảo vệ -
庇 髪 kiểu tóc pompadour thấp cổ điển của phụ nữ Nhật Bản -
庇 陰 sự bảo vệ, sự che chở, bóng râm của mái hiên -
庇 蔭 sự bảo vệ, sự che chở, bóng râm của mái hiên -
曲 庇 chứa chấp (tội phạm), bao che (cho tội phạm) -
雪 庇 tuyết treo, mái tuyết nhô ra -
眉 庇 tấm che nắng, vành mũ -
目 庇 tấm che nắng, vành mũ -
庇 い手 quy tắc cho phép người thắng cuộc rõ ràng chạm đất trước để tránh chấn thương -
庇 護 者 người bảo hộ, người hướng dẫn, người bảo vệ -
庇 護 欲 mong muốn bảo vệ, khao khát che chở -
庇 護 権 quyền tị nạn -
庇 い立 てbảo vệ (ai đó), biện hộ, đứng ra bênh vực -
庇 を貸 して母 屋 を取 られるlàm ơn mắc oán, cho một tấc lại muốn một thước, cho vay lánh tranh mất cả nhà... -
庇 を貸 して母 屋 をとられるlàm ơn mắc oán, cho một tấc lại muốn một thước, cho vay lánh tranh mất cả nhà...