Kanji
幻
kanji character
ảo ảnh
tầm nhìn
giấc mơ
ảo tưởng
bóng ma
幻 kanji-幻 ảo ảnh, tầm nhìn, giấc mơ, ảo tưởng, bóng ma
幻
Ý nghĩa
ảo ảnh tầm nhìn giấc mơ
Cách đọc
Kun'yomi
- まぼろし bóng ma
- まぼろし をおう theo đuổi ảo ảnh
On'yomi
- げん そう ảo tưởng
- げん かく ảo giác
- げん えい bóng ma
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
幻 bóng ma, ảo ảnh, ảo tưởng... -
幻 想 ảo tưởng, ảo ảnh, tầm nhìn... -
幻 覚 ảo giác, ảo tưởng -
幻 影 bóng ma, ảo ảnh, ảo tưởng -
変 幻 biến hóa -
幻 滅 sự vỡ mộng, sự tỉnh ngộ, sự thất vọng chua xót -
夢 幻 giấc mơ, ảo tưởng, ảo ảnh -
幻 惑 sự mê hoặc, sự quyến rũ, sự say mê... -
幻 想 曲 ảo tưởng, khúc tưởng tượng -
幻 姿 bóng ma, hình ảnh ma quái -
幻 視 ảo giác thị giác, thị kiến -
幻 像 bóng ma, ảo ảnh, ảo tưởng -
幻 聴 ảo thanh -
幻 灯 trình chiếu slide, đèn chiếu ma thuật -
幻 燈 trình chiếu slide, đèn chiếu ma thuật -
幻 術 phép thuật, phù thủy, pháp thuật... -
幻 怪 kỳ lạ và bí ẩn gây lo lắng -
幻 夢 giấc mơ, ảo ảnh, ảo tưởng -
幻 肢 chi ma -
幻 妖 làm người khác bối rối, phép thuật, ma quỷ... -
幻 日 ảo nhật, mặt trời giả, quầng mặt trời -
幻 月 trăng ảo, quầng trăng, hiện tượng quầng sáng quanh trăng do khúc xạ ánh trăng qua tinh thể băng trong khí quyển -
幻 獣 sinh vật bí ẩn (sinh vật thần bí chưa được xác định), thú thần thoại -
幻 妻 vợ, phụ nữ, gái mại dâm... -
幻 人 người dùng phép thuật, pháp sư -
幻 臭 ảo giác khứu giác, mùi hương ảo, ngửi thấy mùi không có thực -
幻 触 ảo giác xúc giác -
幻 味 Ảo giác vị giác, Ảo giác về vị -
幻 嗅 ảo giác khứu giác, mùi hương ảo, ngửi thấy mùi không có thực -
奇 幻 kỳ lạ, bí ẩn