Kanji
峰
kanji character
đỉnh núi
chóp núi
峰 kanji-峰 đỉnh núi, chóp núi
峰
Ý nghĩa
đỉnh núi và chóp núi
Cách đọc
Kun'yomi
- みね đỉnh
- みね みね các đỉnh núi
- みね みね các đỉnh núi
- はやち ね うすゆきそう Cây bạch tuyết sơn Hachimine (loài thực vật họ hàng với hoa Edelweiss)
On'yomi
- こう ほう núi cao
- さいこう ほう đỉnh cao nhất
- しゅ ほう đỉnh cao nhất
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
峰 đỉnh, chóp, sống núi... -
連 峰 dãy núi -
高 峰 núi cao, đỉnh núi cao chót vót -
最 高 峰 đỉnh cao nhất, ngọn núi cao nhất, quyền uy tối cao... -
主 峰 đỉnh cao nhất -
未 踏 峰 ngọn núi chưa ai chinh phục -
未 登 峰 ngọn núi chưa ai chinh phục -
喜 望 峰 Mũi Hảo Vọng -
峰 々các đỉnh núi -
峰 頭 đỉnh núi -
峰 峰 các đỉnh núi -
峰 桜 Anh đào núi cao Nhật Bản -
峰 巒 đỉnh núi, núi, dãy núi -
危 峰 đỉnh núi cao hiểm trở -
巨 峰 đỉnh núi cao chót vót, nho kyoho (giống nho tím đen to) -
霊 峰 núi thiêng -
峰 打 ちđánh bằng sống kiếm -
群 峰 dãy núi (nhiều đỉnh) -
雄 峰 ngọn núi hùng vĩ -
峰 伝 いdọc theo các đỉnh núi -
峰 続 きdãy núi liên tiếp, chuỗi đỉnh núi nối tiếp -
名 峰 núi nổi tiếng, núi đẹp -
峻 峰 đỉnh núi dốc đứng, sườn núi dốc đứng, núi cao hiểm trở -
多 峰 đa phương thức -
双 峰 hai bướu, hai đỉnh, hai đỉnh cao -
秀 峰 ngọn núi đẹp, ngọn núi hùng vĩ -
剣 ヶ峰 miệng núi lửa (đặc biệt là núi Phú Sĩ), võ đài đấu vật, tình thế ngàn cân treo sợi tóc... -
剣 ケ峰 miệng núi lửa (đặc biệt là núi Phú Sĩ), võ đài đấu vật, tình thế ngàn cân treo sợi tóc... -
剣 が峰 miệng núi lửa (đặc biệt là núi Phú Sĩ), võ đài đấu vật, tình thế ngàn cân treo sợi tóc... -
雲 の峰 những đám mây dựng đứng như đỉnh núi vào mùa hè