Kanji

峰

Ý nghĩa

đỉnh núi và chóp núi

Cách đọc

Kun'yomi

  • みね đỉnh
  • みね みね các đỉnh núi
  • みね みね các đỉnh núi
  • はやち ね うすゆきそう Cây bạch tuyết sơn Hachimine (loài thực vật họ hàng với hoa Edelweiss)

On'yomi

  • こう ほう núi cao
  • さいこう ほう đỉnh cao nhất
  • しゅ ほう đỉnh cao nhất

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠