Kanji
姿
kanji character
hình dáng
dáng vẻ
tư thế
姿 kanji-姿 hình dáng, dáng vẻ, tư thế
姿
Ý nghĩa
hình dáng dáng vẻ và tư thế
Cách đọc
Kun'yomi
- すがた hình dáng
- うしろ すがた dáng lưng
- はれ すがた xuất hiện trong trang phục đẹp nhất
On'yomi
- し せい tư thế
- よう し ngoại hình
- ゆう し dáng vẻ oai phong
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
姿 hình dáng, dáng vẻ, hình thể... -
姿 勢 tư thế, dáng điệu, vị trí... -
後 姿 dáng lưng, hình dáng nhìn từ phía sau, cảnh tượng rời đi... -
容 姿 ngoại hình, dung mạo -
後 ろ姿 dáng lưng, hình dáng nhìn từ phía sau, cảnh tượng rời đi... - うしろ
姿 dáng lưng, hình dáng nhìn từ phía sau, cảnh tượng rời đi... -
雄 姿 dáng vẻ oai phong, hình dáng uy nghi, vẻ ngoài ấn tượng... -
晴 れ姿 xuất hiện trong trang phục đẹp nhất, xuất hiện trong giờ phút chiến thắng -
低 姿 勢 giữ thái độ khiêm tốn -
姿 見 gương soi toàn thân -
姿 態 dáng vẻ, hình dáng, phong cách -
姿 体 dáng vẻ, hình dáng, phong cách -
姿 絵 chân dung -
姿 焼 hải sản nướng nguyên con -
姿 形 hình dáng, dáng vẻ, hình thù... -
姿 図 sơ đồ mặt đứng (của một tòa nhà), bản phét hồ sơ -
姿 煮 hải sản nấu giữ nguyên hình dạng ban đầu -
姿 容 diện mạo, nét mặt, vẻ ngoài... -
英 姿 dáng vẻ oai phong, hình ảnh uy nghi, vẻ ngoài cao quý -
幻 姿 bóng ma, hình ảnh ma quái -
姿 造 りsashimi chế biến từ cá sống, bày trí theo hình dáng nguyên thủy -
姿 作 りsashimi chế biến từ cá sống, bày trí theo hình dáng nguyên thủy -
風 姿 vẻ bề ngoài, phong thái, dáng vẻ -
優 姿 dáng vẻ thanh thoát -
嬌 姿 dáng vẻ kiều diễm -
艶 姿 dáng vẻ quyến rũ, hình dáng hấp dẫn - あで
姿 dáng vẻ quyến rũ, hình dáng hấp dẫn -
姿 焼 きhải sản nướng nguyên con -
麗 姿 dáng vẻ xinh đẹp -
絵 姿 chân dung