Kanji
姓
kanji character
họ
姓 kanji-姓 họ
姓
Ý nghĩa
họ
Cách đọc
On'yomi
- せい めい họ và tên
- どう せい cùng họ
- きゅう せい họ gốc
- しゅ しょう nguồn gốc
- げ しょう người xuất thân thấp kém
- ぞく しょう họ tục (của nhà sư)
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
姓 họ, tên họ, tước hiệu cha truyền con nối (dùng trong Nhật Bản cổ đại để chỉ địa vị và thân phận chính trị) -
姓 名 họ và tên, tên đầy đủ -
同 姓 cùng họ -
旧 姓 họ gốc, họ trước khi kết hôn -
素 姓 nguồn gốc, dòng dõi, gia thế... -
種 姓 nguồn gốc, dòng dõi, gia thế... -
姓 氏 họ và tên, họ -
異 姓 họ khác, tên họ khác -
下 姓 người xuất thân thấp kém -
改 姓 thay đổi họ, họ đã thay đổi -
俗 姓 họ tục (của nhà sư) -
他 姓 họ khác -
小 姓 tiểu đồng (người hầu của quý tộc) -
本 姓 tên thật hoặc tên gốc -
外 姓 họ mẹ -
元 姓 họ cũ, họ gốc -
現 姓 họ hiện tại, họ sau khi kết hôn (của phụ nữ) -
漢 姓 họ Trung Quốc, họ người Hoa -
別 姓 họ khác nhau, vợ chồng giữ họ riêng -
複 姓 họ kép (ở Trung Quốc), họ ghép, họ gồm hai tên kết hợp (trong lịch sử Nhật Bản cổ đại) -
復 姓 khôi phục lại họ gốc, trở lại họ thời con gái -
新 姓 họ mới (sau khi kết hôn, v.v.) -
氏 素 姓 gia thế, dòng dõi -
中 小 姓 samurai hạng thấp, canh giữ shogun trong các chuyến đi ra ngoài (thời kỳ Edo) -
姓 が変 わるđổi họ -
姓 名 判 断 bói toán dựa trên cách viết hoặc phát âm tên -
姓 名 不 詳 không rõ danh tính, tên không xác định -
別 姓 婚 hôn nhân giữ nguyên họ -
夫 婦 別 姓 việc vợ chồng sử dụng họ riêng biệt -
氏 姓 制 度 chế độ thị tính, hệ thống thị tộc và tước vị cha truyền con nối (của triều đình Yamato)