Từ vựng
姓
かばね
vocabulary vocab word
họ
tên họ
tước hiệu cha truyền con nối (dùng trong Nhật Bản cổ đại để chỉ địa vị và thân phận chính trị)
姓 姓-2 かばね họ, tên họ, tước hiệu cha truyền con nối (dùng trong Nhật Bản cổ đại để chỉ địa vị và thân phận chính trị)
Ý nghĩa
họ tên họ và tước hiệu cha truyền con nối (dùng trong Nhật Bản cổ đại để chỉ địa vị và thân phận chính trị)
Luyện viết
Nét: 1/8