Kanji
姑
kanji character
mẹ chồng
mẹ vợ
姑 kanji-姑 mẹ chồng, mẹ vợ
姑
Ý nghĩa
mẹ chồng và mẹ vợ
Cách đọc
Kun'yomi
- しゅうとめ mẹ chồng
- よめ しゅうとめ con dâu và mẹ chồng (mối quan hệ, xung đột, v.v.)
- よめ しゅうと せんそう mâu thuẫn giữa con dâu và mẹ chồng
- おば
- しばらく
On'yomi
- こ そく gian xảo
- げい こ geisha
- こ せん (ở Trung Quốc) nốt thứ 5 trong thang âm cổ (tương đương Fa thăng)
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
姑 mẹ chồng -
姑 くtrong chốc lát, một lát, một lúc... -
姑 息 gian xảo, bất công, tạm bợ... -
芸 姑 geisha -
姑 洗 (ở Trung Quốc) nốt thứ 5 trong thang âm cổ (tương đương Fa thăng), tháng ba âm lịch -
姑 娘 cô gái (đặc biệt là người Trung Quốc), thiếu nữ chưa chồng -
舅 姑 bố mẹ chồng, bố mẹ vợ -
小 姑 chị dâu -
慈 姑 củ năng -
梯 姑 Cây vông nem -
麻 姑 Ma Cô, tiên nữ Đạo giáo huyền thoại có móng tay dài như vuốt, dụng cụ gãi lưng -
嫁 姑 con dâu và mẹ chồng (mối quan hệ, xung đột, v.v.) -
外 姑 mẹ chồng -
姑 獲 鳥 Ubume, ma nữ sinh con trong truyền thuyết Nhật Bản, phụ nữ mang thai giai đoạn cuối... -
黒 慈 姑 cỏ lông heo đen (loài Eleocharis kuroguwai), củ năn nước Trung Quốc (loài Eleocharis dulcis var. tuberosa) -
白 慈 姑 củ năng -
大 黒 慈 姑 củ năng -
阿 摩 彌 姑 Amamikyu (nữ thần sáng tạo trong tôn giáo Ryukyu) -
因 循 姑 息 do dự và trì hoãn -
小 心 姑 息 người nhút nhát và trốn tránh, cách làm nhút nhát và tạm bợ -
麻 姑 掻 痒 mọi việc diễn ra đúng như ý muốn, người rất chu đáo với mong muốn của mình -
麻 姑 搔 痒 mọi việc diễn ra đúng như ý muốn, người rất chu đáo với mong muốn của mình -
嫁 姑 戦 争 mâu thuẫn giữa con dâu và mẹ chồng, cuộc chiến giữa con dâu và mẹ chồng -
赤 漆 姑 草 cỏ ba lá đỏ, cỏ ba lá tím