Kanji

夏

Ý nghĩa

mùa hè

Cách đọc

Kun'yomi

  • なつ やすみ kỳ nghỉ hè
  • なつ ばて mệt mỏi do nắng nóng mùa hè
  • ま なつ giữa mùa hè

On'yomi

  • か き học kỳ hè
  • しょ か đầu hè
  • こん か mùa hè này
  • が
  • げ し Hạ chí
  • はん げ củ bán hạ (cây Pinellia tuber)
  • げ しせん Chí tuyến Bắc

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠