Kanji
堆
kanji character
chất đống cao
堆 kanji-堆 chất đống cao
堆
Ý nghĩa
chất đống cao
Cách đọc
Kun'yomi
- うずたかい
On'yomi
- たい せき sự tích tụ
- たい ひ phân ủ
- たい bãi cạn (địa hình đáy biển)
- つい しゅ đồ sơn mài đỏ có hoa văn chạm nổi
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
堆 積 sự tích tụ, đống, đống lớn... -
堆 肥 phân ủ, phân bón hữu cơ -
堆 bãi cạn (địa hình đáy biển), đống, đống lớn -
堆 くchất đống cao, xếp thành đống -
堆 いchất đống cao, xếp thành đống -
堆 石 morain cuối -
堆 朱 đồ sơn mài đỏ có hoa văn chạm nổi -
堆 高 いchất đống cao, xếp thành đống -
浅 堆 bãi cạn, bãi ngầm -
砂 堆 bãi cát ngầm, cồn cát dưới nước -
堆 積 学 trầm tích học -
堆 積 岩 đá trầm tích -
堆 積 物 trầm tích, lắng đọng -
堆 積 層 lớp trầm tích -
堆 肥 化 ủ phân -
堆 積 作 用 sự lắng đọng trầm tích -
堆 積 輪 廻 chu trình tích tụ trầm tích -
終 堆 石 băng tích cuối, băng tích tận cùng -
底 堆 石 băng tích nền -
側 堆 石 băng tích bên -
中 堆 石 morain giữa -
側 方 堆 積 băng tích bên -
完 熟 堆 肥 phân hữu cơ đã hoai mục hoàn toàn -
海 底 堆 積 物 trầm tích biển