Kanji

垣

Ý nghĩa

hàng rào bờ rào và tường rào

Cách đọc

Kun'yomi

  • かき ね hàng rào
  • かき hàng rào
  • かき ま khe hở (trong hàng rào hoặc bụi cây)

On'yomi

  • えん しょう hàng rào
  • しび えん Tử Vi Viên (nhóm chòm sao ở bầu trời phía bắc gắn liền với hoàng đế)

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠