Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
囓
kanji character
gặm
nhai
囓
囓
kanji-囓
gặm, nhai
囓
Ý nghĩa
gặm
và
nhai
gặm, nhai
Cách đọc
Kun'yomi
かじる
かむ
On'yomi
げつ
けつ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/24
Phân tích thành phần
囓
gặm, nhai
かじ.る, か.む, ゲツ
口
miệng
くち, コウ, ク
齧
gặm, nhấm nháp, nhai tóp tép...
かじ.る, か.む, ゲツ
㓞
丰
dồi dào, tươi tốt, phong phú...
みめよ.い, しげ.る, ホウ
彡
ba, đồ trang trí tóc, bộ thủ lông/tóc ngắn (số 59)
サン, セン
三
ba
み, み.つ, サン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
刀
kiếm, đao, dao
かたな, そり, トウ
齒
răng, bánh răng
よわい, は, シ
止
dừng lại, ngừng
と.まる, -ど.まり, シ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
𠚕
凵
hình hộp mở, bộ thủ hộp mở (số 17)
カン
从
hai người
したが.う, したが.える, ショウ
人
người
ひと, -り, ジン
人
người
ひと, -り, ジン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
从
hai người
したが.う, したが.える, ショウ
人
người
ひと, -り, ジン
人
người
ひと, -り, ジン
Từ phổ biến
囓
かじ
る
gặm, nhấm nháp, cắn...
親
おや
の
す
ね
を
囓
かじ
る
sống dựa vào sự chu cấp của bố mẹ, ăn bám bố mẹ
親
おや
の
脛
すね
を
囓
かじ
る
sống dựa vào sự chu cấp của bố mẹ, ăn bám bố mẹ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.