Kanji
呑
kanji character
uống
呑 kanji-呑 uống
呑
Ý nghĩa
uống
Cách đọc
Kun'yomi
- のむ
On'yomi
- とん
- どん と nuốt vào và nhổ ra
- どん さん trào ngược axit
- どん しゅう nuốt chửng cả chiếc thuyền
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
呑 気 thoải mái, dễ tính, vô tư... -
湯 呑 tách trà -
呑 むuống, nuốt, uống (thuốc)... -
湯 呑 みtách trà -
呑 みこむnuốt, uống ừng ực, hiểu... -
呑 込 むnuốt, uống ừng ực, hiểu... -
呑 み込 むnuốt, uống ừng ực, hiểu... -
呑 み会 tiệc rượu, buổi tụ tập -
呑 み屋 nhà cái cá cược, người nhận cược, người giao dịch chứng khoán lừa đảo... -
酒 呑 người nghiện rượu, kẻ say xỉn, người hay uống rượu... -
酒 呑 みngười nghiện rượu, kẻ say xỉn, người hay uống rượu... -
水 呑 みhành động uống nước, bình đựng nước uống, cốc... -
呑 みđồ uống, việc uống, vòi rót... -
呑 口 hương vị (của đồ uống, đặc biệt là rượu bia), người thích uống rượu... -
呑 吐 nuốt vào và nhổ ra -
呑 酸 trào ngược axit, ợ nóng -
呑 師 người nghiện rượu, kẻ bợm nhậu, người hay nhậu nhẹt -
呑 舟 nuốt chửng cả chiếc thuyền -
呑 み口 hương vị (của đồ uống, đặc biệt là rượu bia), người thích uống rượu... -
呑 み代 tiền uống rượu, tiền nhậu -
呑 み助 người nghiện rượu, kẻ say xỉn, người uống rượu nhiều -
雲 呑 hoành thánh, vằn thắn -
剣 呑 rủi ro, nguy hiểm, không an toàn -
険 呑 rủi ro, nguy hiểm, không an toàn -
呑 みこみnuốt, hiểu, thấu hiểu... -
呑 込 みnuốt, hiểu, thấu hiểu... -
呑 んべえngười nghiện rượu, kẻ hay nhậu nhẹt -
併 呑 sáp nhập, hấp thụ, sự hợp nhất... -
并 呑 sáp nhập, hấp thụ, sự hợp nhất... -
吸 呑 cốc uống cho người bệnh, cốc có vòi