Kanji
吠
kanji character
sủa
tru
kêu
吠 kanji-吠 sủa, tru, kêu
吠
Ý nghĩa
sủa tru và kêu
Cách đọc
Kun'yomi
- ほえる
On'yomi
- はい
- べい るり berin
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
吠 えるsủa, rú, tru... -
吠 舎 Vaishya (thành viên tầng lớp thương nhân và nông dân trong hệ thống đẳng cấp Ấn Độ), Vaisya -
吠 猿 khỉ hú -
吠 鹿 hoẵng Nam Bộ, hoẵng Ấn Độ -
吠 陀 Vệ Đà -
遠 吠 tiếng hú từ xa, tiếng hú, nói xấu sau lưng... -
吠 え声 tiếng sủa, tiếng hú, tiếng gầm... -
吠 え面 mặt đầm đìa nước mắt -
吠 えづらmặt đầm đìa nước mắt -
吠 えつくsủa và đuổi theo, gầm gừ và rượt đuổi -
吠 瑠 璃 berin -
吠 え出 すsủa lên, cất tiếng sủa -
吠 え付 くsủa và đuổi theo, gầm gừ và rượt đuổi -
吠 えたてるsủa, tru, rú -
遠 吠 えtiếng hú từ xa, tiếng hú, nói xấu sau lưng... -
吠 え立 てるsủa, tru, rú - むだ
吠 えsủa bậy, sủa vô cớ -
徒 吠 えsủa bậy, sủa vô cớ -
長 吠 えtiếng hú dài -
逃 げ吠 えsủa khi rút lui -
無 駄 吠 えsủa bậy, sủa vô cớ - コイバ
吠 猿 Khỉ hú đảo Coiba (Alouatta coibensis) - マント
吠 猿 khỉ hú áo choàng (Alouatta palliata), khỉ hú lưng vàng -
犬 の遠 吠 えlời nói xấu sau lưng của kẻ hèn nhát, lời càu nhàu của kẻ thất bại -
能 無 し犬 の高 吠 えlời phàn nàn ghen tị, tiếng sủa to của con chó bất tài -
能 なし犬 の高 吠 えlời phàn nàn ghen tị, tiếng sủa to của con chó bất tài -
負 け犬 の遠 吠 えlời nói xấu của kẻ hèn nhát, lời càu nhàu của kẻ thất bại, tiếng sủa xa của con chó thua trận