Kanji

叢

Ý nghĩa

đám rối bụi cây rậm và bụi rậm

Cách đọc

Kun'yomi

  • くさむら
  • むらがる
  • むら がる tụ tập đông đảo
  • むら だち đứng thành nhóm
  • むら むら không thể cưỡng lại

On'yomi

  • そう しょ loạt sách
  • そう せい mọc dày đặc
  • そう だん tuyển tập truyện
  • す

Luyện viết


Nét: 1/18

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠