Kanji
叛
kanji character
không tuân lệnh
chống lại
nuốt lời
nổi loạn
cuộc nổi loạn
叛 kanji-叛 không tuân lệnh, chống lại, nuốt lời, nổi loạn, cuộc nổi loạn
叛
Ý nghĩa
không tuân lệnh chống lại nuốt lời
Cách đọc
Kun'yomi
- そむく
On'yomi
- はん らん cuộc nổi dậy
- はん する trái ngược với
- はん ぎゃく tội phản quốc
- む ほん cuộc nổi dậy
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
叛 くtrái ngược với, chống lại, không tuân theo... -
叛 乱 cuộc nổi dậy, cuộc binh biến, cuộc phản loạn... -
叛 するtrái ngược với, chống lại, đi ngược lại với... -
叛 逆 tội phản quốc, sự phản bội, cuộc binh biến... -
叛 旗 cờ phản loạn, ngọn cờ khởi nghĩa -
離 叛 sự xa lánh, sự xa cách, sự chán ghét... -
叛 骨 tinh thần phản kháng, thái độ bất khuất -
謀 叛 cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, sự phản loạn... -
叛 意 tinh thần nổi loạn -
叛 軍 quân nổi dậy, quân phiến loạn -
叛 将 thủ lĩnh phiến loạn -
叛 心 tinh thần nổi loạn -
叛 臣 kẻ bề tôi phản nghịch -
叛 跡 kết quả của cuộc nổi loạn -
叛 賊 kẻ phản loạn -
叛 徒 những kẻ nổi loạn, quân nổi dậy -
叛 服 sự bất tuân và vâng lời, sự chống đối và tuân thủ -
叛 乱 軍 quân nổi dậy -
叛 乱 者 kẻ nổi loạn, người nổi dậy -
叛 骨 精 神 tinh thần phản kháng -
叛 旗 を翻 すnổi dậy, dấy binh khởi nghĩa -
親 に叛 くbất hiếu với cha mẹ -
叛 骨 の精 神 tinh thần bất khuất, tinh thần phản kháng