Kanji
卿
kanji character
ngài
lãnh chúa
thư ký
bộ trưởng
卿 kanji-卿 ngài, lãnh chúa, thư ký, bộ trưởng
卿
Ý nghĩa
ngài lãnh chúa thư ký
Cách đọc
Kun'yomi
- きみ
On'yomi
- けい しょう quan lại triều đình và đại thần quốc gia
- けい うん mây lành
- けい ら các ngươi
- すうき きょう hồng y
- さん きょう ba gia tộc phụ Tokugawa (Tayasu, Shimizu và Hitotsubashi)
- ごさん きょう ba gia tộc phụ Tokugawa (Tayasu, Shimizu và Hitotsubashi)
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
卿 Quý ngài, Ngài, Đại thần (theo chế độ luật lệnh) -
枢 機 卿 hồng y -
卿 相 quan lại triều đình và đại thần quốc gia -
卿 雲 mây lành, niên hiệu Keiun (704.5.10-708.1.11), niên hiệu Kyōun -
卿 等 các ngươi -
公 卿 quan lại cao cấp trong triều đình, quan chức cấp cao tại triều đình, kugyō (tầng lớp quý tộc cấp cao Nhật Bản)... -
月 卿 quan lại cao cấp trong triều đình, quan chức cấp cao tại triều đình, kugyō (quan chức cấp cao trong triều đình Nhật Bản) -
月 卿 雲 客 quan lại và triều thần được phép vào cung điện hoàng gia -
六 卿 sáu quan đại thần (của sáu bộ thời nhà Chu) -
九 卿 chín khanh (các quan đại thần trong triều đình Trung Quốc cổ đại), quan lại cao cấp trong triều đình, quan chức cấp cao tại triều đình... -
御 三 卿 ba gia tộc phụ Tokugawa (Tayasu, Shimizu và Hitotsubashi) - ご
三 卿 ba gia tộc phụ Tokugawa (Tayasu, Shimizu và Hitotsubashi) -
三 卿 ba gia tộc phụ Tokugawa (Tayasu, Shimizu và Hitotsubashi)