Từ vựng
九卿
きゅうけい
vocabulary vocab word
chín khanh (các quan đại thần trong triều đình Trung Quốc cổ đại)
quan lại cao cấp trong triều đình
quan chức cấp cao tại triều đình
kugyō (quan chức cấp cao trong triều đình Nhật Bản)
九卿 九卿 きゅうけい chín khanh (các quan đại thần trong triều đình Trung Quốc cổ đại), quan lại cao cấp trong triều đình, quan chức cấp cao tại triều đình, kugyō (quan chức cấp cao trong triều đình Nhật Bản)
Ý nghĩa
chín khanh (các quan đại thần trong triều đình Trung Quốc cổ đại) quan lại cao cấp trong triều đình quan chức cấp cao tại triều đình
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0