Kanji
募
kanji character
tuyển dụng
chiến dịch
quyên góp
tuyển mộ
trở nên dữ dội
募 kanji-募 tuyển dụng, chiến dịch, quyên góp, tuyển mộ, trở nên dữ dội
募
Ý nghĩa
tuyển dụng chiến dịch quyên góp
Cách đọc
Kun'yomi
- つのる
On'yomi
- ぼ しゅう tuyển dụng
- おう ぼ đơn xin
- ぼ きん gây quỹ
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
募 集 tuyển dụng, lời mời, sự lựa chọn... -
応 募 đơn xin, đăng ký, tham gia (cuộc thi... -
募 るtrở nên mạnh hơn, tăng cường độ, trở nên dữ dội... -
募 金 gây quỹ, quyên góp, quyên tiền... -
公 募 kêu gọi công chúng (ví dụ: đóng góp), quảng cáo công khai (về một vị trí), tuyển dụng mở... -
応 募 者 người nộp đơn -
大 募 集 tuyển dụng hàng loạt -
募 債 huy động vốn vay, phát hành trái phiếu vay -
募 兵 tuyển quân -
募 らすlàm trầm trọng thêm, làm tức giận -
募 入 phân phối (cổ phiếu, trái phiếu, v.v.)... -
急 募 tuyển dụng gấp, tuyển dụng khẩn cấp -
召 募 tuyển quân, tuyển mộ -
徴 募 tuyển quân, tuyển dụng -
私 募 phát hành riêng lẻ (chứng khoán), phát hành riêng tư - ゆる
募 tuyển dụng không gấp -
緩 募 tuyển dụng không gấp - ユル
募 tuyển dụng không gấp -
共 同 募 金 quỹ cộng đồng -
街 頭 募 金 quyên góp trên đường phố -
募 金 箱 hộp quyên góp -
募 集 費 chi phí tuyển dụng -
募 集 枠 giới hạn tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh, phạm vi đủ điều kiện -
募 集 人 nhân viên kinh doanh (đặc biệt trong bảo hiểm nhân thọ), người tuyển dụng -
言 募 るcãi nhau kịch liệt, tranh luận quyết liệt -
募 金 運 動 chiến dịch gây quỹ, phong trào quyên góp -
募 集 人 員 số người cần tuyển -
募 集 広 告 quảng cáo tuyển dụng -
募 金 活 動 hoạt động gây quỹ -
募 集 株 式 cổ phiếu phát hành để đăng ký mua, cổ phiếu chào bán