Từ vựng
こうぼ公募 こうぼ公募 こうぼ公募

Ý nghĩa

kêu gọi công chúng (ví dụ: đóng góp) quảng cáo công khai (về một vị trí) tuyển dụng mở

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠