Kanji
劫
kanji character
mối đe dọa
thời kỳ dài đằng đẵng
劫 kanji-劫 mối đe dọa, thời kỳ dài đằng đẵng
劫
Ý nghĩa
mối đe dọa và thời kỳ dài đằng đẵng
Cách đọc
Kun'yomi
- おびやかす
On'yomi
- こう kiếp (thời kỳ dài vô tận trong Phật giáo)
- こう ろう thời gian dài
- おく こう phiền phức
- ごう か hỏa tai hủy diệt thế giới
- ごう とう cướp bóc
- ごう ばつ hình phạt vĩnh viễn
- きょう りゃく cướp bóc
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
劫 かすđe dọa, đe nẹt, hăm dọa... -
劫 kiếp (thời kỳ dài vô tận trong Phật giáo), ko (đơn vị trong cờ vây), thế cờ vĩnh viễn bắt và bắt lại quân cờ trong cờ vây -
劫 火 hỏa tai hủy diệt thế giới -
劫 盗 cướp bóc, kẻ cướp -
劫 罰 hình phạt vĩnh viễn -
劫 掠 cướp bóc, cướp phá -
劫 略 cướp bóc, cướp phá -
劫 臈 thời gian dài, nhiều năm phục vụ -
劫 﨟thời gian dài, nhiều năm phục vụ -
劫 臘 thời gian dài, nhiều năm phục vụ -
永 劫 vĩnh cửu, vĩnh viễn -
億 劫 phiền phức, rắc rối, mệt mỏi... -
成 劫 kiếp thành (kiếp đầu tiên của vũ trụ) -
住 劫 kiếp tồn tại (thời kỳ thứ hai trong vũ trụ) -
壊 劫 kiếp hủy diệt (kiếp thứ ba của vũ trụ) -
空 劫 kiếp không (thời kỳ cuối cùng của vũ trụ trong Phật giáo) -
曠 劫 thời gian dài vô tận, khoảng thời gian lâu dài, vô số kiếp -
大 劫 đại kiếp, thời đại vĩ đại -
劫 臈 を経 るtrở nên thành thạo qua nhiều năm kinh nghiệm -
劫 﨟 を経 るtrở nên thành thạo qua nhiều năm kinh nghiệm -
塵 劫 記 Jinkōki (sách toán học Nhật Bản năm 1627 của Yoshida Kōyū) -
億 劫 がるtỏ ra miễn cưỡng (làm gì đó), ngần ngại (làm gì đó), tỏ vẻ khó chịu... -
未 来 永 劫 mãi mãi, vĩnh viễn -
無 始 曠 劫 thời xa xưa không cùng -
永 劫 回 帰 sự quay vòng vĩnh cửu, sự tái diễn vĩnh hằng -
亀 の甲 より年 の劫 Già thì khôn -
万 劫 vĩnh cửu -
万 劫 末 代 vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời kiếp kiếp... -
四 劫 bốn kiếp (thành, trụ, hoại...