Kanji
刻
kanji character
khắc
cắt nhỏ
chặt
băm
bằm
thời khắc
chạm khắc
刻 kanji-刻 khắc, cắt nhỏ, chặt, băm, bằm, thời khắc, chạm khắc
刻
Ý nghĩa
khắc cắt nhỏ chặt
Cách đọc
Kun'yomi
- きざむ
- きざみ あし bước chân nhỏ nhẹ
On'yomi
- しん こく nghiêm trọng
- こくいっ こく と từng phút một
- こく いっこくと từng phút một
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
刻 thời gian, giờ, khoảnh khắc... -
刻 々vết khía, răng cưa, vết lõm... -
深 刻 nghiêm trọng, trầm trọng, nặng nề... -
刻 刻 vết khía, răng cưa, vết lõm... -
刻 むbăm nhỏ, thái nhuyễn, chặt nhỏ... -
時 刻 thời gian, giờ, thời cơ thuận lợi... -
彫 刻 điêu khắc, chạm khắc, tác phẩm điêu khắc -
残 刻 tàn nhẫn, tàn bạo, nhẫn tâm... -
惨 刻 tàn nhẫn, tàn bạo, nhẫn tâm... -
遅 刻 sự đến muộn, sự trễ giờ, việc đến trễ -
刻 みbăm nhỏ, cắt, chặt... -
即 刻 ngay lập tức, lập tức, tức thì -
定 刻 giờ đã định, thời gian biểu, lịch trình -
復 刻 tái bản, tái xuất bản, in lại... -
覆 刻 tái bản, tái xuất bản, in lại... -
複 刻 tái bản, tái xuất bản, in lại... -
夕 刻 buổi chiều tối, giờ chiều tối -
刻 印 khắc dấu, con dấu khắc, con dấu khắc chữ... -
篆 刻 khắc dấu -
小 刻 みbăm nhỏ, thái nhuyễn, liên tục và nhanh (ví dụ: run rẩy... -
深 刻 化 trở nên nghiêm trọng hơn, sự trầm trọng hóa, sự gia tăng mức độ -
時 刻 表 thời gian biểu, lịch trình -
開 始 時 刻 thời gian bắt đầu -
復 刻 版 bản in lại, bản tái bản -
覆 刻 版 bản in lại, bản tái bản -
複 刻 版 bản in lại, bản tái bản -
復 刻 板 bản in lại, bản tái bản -
先 刻 vừa mới đây, đã rồi -
刻 下 hiện tại -
刻 苦 làm việc chăm chỉ