Kanji
凄
kanji character
kỳ lạ
quái dị
đáng sợ
kinh khủng
凄 kanji-凄 kỳ lạ, quái dị, đáng sợ, kinh khủng
凄
Ý nghĩa
kỳ lạ quái dị đáng sợ
Cách đọc
Kun'yomi
- さむい
- すごい
- すさまじい
On'yomi
- せい えん đẹp kỳ lạ
- せい さん kinh khủng
- せい ぜつ cực kỳ rùng rợn
- さい
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
凄 いkinh khủng, khủng khiếp, tuyệt vời (ví dụ: sức mạnh)... -
凄 じいkinh khủng, khủng khiếp, tồi tệ... -
凄 まじいkinh khủng, khủng khiếp, tồi tệ... -
物 凄 いtuyệt vời, kinh ngạc, khủng khiếp... - もの
凄 いtuyệt vời, kinh ngạc, khủng khiếp... -
凄 むđe dọa, hăm dọa, tỏ ra đe dọa -
凄 みsự ghê rợn, sự kinh khủng, sự ảm đạm... -
凄 くrất, cực kỳ, vô cùng -
凄 艶 đẹp kỳ lạ -
凄 惨 kinh khủng, rùng rợn, thảm khốc... -
凄 味 sự ghê rợn, sự kinh khủng, sự ảm đạm... -
凄 腕 tài năng xuất chúng, sự tinh thông, kỹ thuật điêu luyện... -
凄 絶 cực kỳ rùng rợn, ghê rợn, bạo lực... -
凄 烈 dữ dội -
凄 技 kỹ thuật đáng kinh ngạc, kỹ năng tuyệt vời -
凄 愴 thảm thương, kinh khủng -
凄 文 句 lời lẽ đe dọa -
凄 みをきかせるđe dọa, hăm dọa -
凄 みをきかすđe dọa, hăm dọa -
凄 みを利 かせるđe dọa, hăm dọa -
凄 みを効 かせるđe dọa, hăm dọa -
凄 みを利 かすđe dọa, hăm dọa -
凄 みを効 かすđe dọa, hăm dọa -
凄 い事 になるtrở nên điên rồ (đặc biệt về tình huống hoặc sự việc), vượt khỏi tầm kiểm soát, kết thúc trong tình trạng cực đoan