Kanji
冊
kanji character
tập sách
quyển (dùng để đếm sách)
tập (trong một bộ sách)
冊 kanji-冊 tập sách, quyển (dùng để đếm sách), tập (trong một bộ sách)
冊
Ý nghĩa
tập sách quyển (dùng để đếm sách) và tập (trong một bộ sách)
Cách đọc
Kun'yomi
- ふみ
On'yomi
- いっ さつ một cuốn (sách, tạp chí, v.v.)
- べっ さつ tập riêng
- ぶん さつ tập riêng
- さく りつ lễ phong vương
- さく ほう ban tước hiệu bằng chiếu chỉ của hoàng đế (trong Trung Quốc cổ đại)
- さく ほうし sứ thần Trung Quốc được phái đến các vương quốc láng giềng
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
冊 từ đếm sách, tập -
冊 子 tác phẩm viết (đặc biệt là văn bản đóng thành sách, trái ngược với cuộn giấy), văn bản viết hoàn toàn bằng kana... -
別 冊 tập riêng, số phụ, phụ trương... -
短 冊 tờ giấy dài hẹp để viết thơ Nhật Bản (theo chiều dọc), hình chữ nhật mỏng -
小 冊 子 cuốn sách nhỏ, tờ rơi -
冊 数 số lượng sách -
分 冊 tập riêng, phần riêng, quyển riêng -
冊 立 lễ phong vương, lễ tấn phong -
冊 封 ban tước hiệu bằng chiếu chỉ của hoàng đế (trong Trung Quốc cổ đại), văn kiện ban tước hiệu -
数 冊 vài cuốn sách -
合 冊 tuyển tập trong một tập -
大 冊 sách lớn hoặc sách dày cộp -
書 冊 sách -
小 冊 tờ rơi, sách mỏng -
各 冊 mỗi cuốn sách -
赤 冊 lá bài 5 điểm có dải đỏ, lá bài dải đỏ, ba lá bài 5 điểm có dải (tổ hợp điểm cao) -
青 冊 lá bài 5 điểm có dải ruy băng xanh, lá bài ruy băng xanh, tổ hợp điểm gồm ba lá bài 5 điểm có dải ruy băng xanh -
手 冊 sổ tay, sổ ghi chú -
野 冊 máy ép thực vật, máy ép thực địa -
簿 冊 sổ sách (đóng bìa), sổ ghi chép -
冊 封 使 sứ thần Trung Quốc được phái đến các vương quốc láng giềng -
冊 子 版 bản in -
冊 子 体 dạng sách bìa cứng (của tạp chí hoặc sách; trái ngược với tờ rời, cuộn giấy, v.v.) -
冊 子 本 sách đóng bìa -
冊 封 体 制 hệ thống triều cống (của Trung Quốc phong kiến) -
短 冊 形 hình chữ nhật dẹt -
別 冊 付 録 phụ trương riêng biệt -
一 冊 một cuốn (sách, tạp chí, v.v.)... - 1
冊 một cuốn (sách, tạp chí, v.v.)...