Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
小冊子
しょうさっし
vocabulary vocab word
cuốn sách nhỏ
tờ rơi
小冊子
shousasshi
小冊子
小冊子
しょうさっし
cuốn sách nhỏ, tờ rơi
しょ
う
さ
っ
し
小
冊
子
しょ
う
さ
っ
し
小
冊
子
しょ
う
さ
っ
し
小
冊
子
Ý nghĩa
cuốn sách nhỏ
và
tờ rơi
cuốn sách nhỏ, tờ rơi
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
小冊子
cuốn sách nhỏ, tờ rơi
しょうさっし
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
冊
tập sách, quyển (dùng để đếm sách), tập (trong một bộ sách)
ふみ, サツ, サク
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
子
con, chi Tý, giờ Tý...
こ, -こ, シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.