Kanji
僻
kanji character
thành kiến
thiên vị
vùng nông thôn
僻 kanji-僻 thành kiến, thiên vị, vùng nông thôn
僻
Ý nghĩa
thành kiến thiên vị và vùng nông thôn
Cách đọc
Kun'yomi
- へきする
- ひがむ
On'yomi
- へき えん hẻo lánh
- へき きょう vùng sâu vùng xa
- へき ぐう góc
- ひ
- へい
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
僻 phi ngã, vô ngã -
僻 むcó cái nhìn lệch lạc, có thành kiến, có định kiến... -
僻 みthành kiến, thiên vị, quan điểm lệch lạc... -
僻 遠 hẻo lánh, xa xôi hẻo lánh -
僻 境 vùng sâu vùng xa -
僻 隅 góc, xó -
僻 見 thành kiến -
僻 言 lời nói vô lý -
僻 在 ở một bên, ở vùng quê hẻo lánh -
僻 事 hành vi vô đạo đức, sai lầm -
僻 書 văn bản thiên vị, tác phẩm có định kiến -
僻 説 ý kiến thiên kiến, quan điểm phi logic -
僻 村 làng hẻo lánh -
僻 地 vùng hẻo lánh, vùng nông thôn hẻo lánh, vùng quê xa xôi... -
僻 目 lé mắt, lỗi nhìn, thiên kiến... -
僻 邑 làng hẻo lánh -
僻 論 ý kiến thiên vị -
僻 陬 nơi hẻo lánh -
僻 するnghiêng về một phía, bị vênh -
僻 字 chữ hiếm, chữ Hán hiếm -
僻 み心 tâm lý lệch lạc, tâm trạng ghen tị, hoang tưởng -
僻 みっぽいhoài nghi, chua ngoa, méo mó... -
僻 み根 性 tâm lý lệch lạc, tâm trạng ghen tị, hoang tưởng -
親 の欲 目 と他 人 の僻 目 Cha mẹ nào chẳng thấy con mình hơn người