Kanji
做
kanji character
làm
做 kanji-做 làm
做
Ý nghĩa
làm
Cách đọc
Kun'yomi
- なす
- つくる
On'yomi
- さ
- さく
- そ
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
見 做 すcoi như, xem như, đánh giá là... -
看 做 すcoi như, xem như, đánh giá là... -
做 すlàm -
言 做 すnói như thể đó là sự thật, nói giảm nói tránh, tạo ấn tượng rằng... -
心 做 しthiếu thận trọng, thiếu sáng suốt -
見 做 しđược coi là, giả định, quy kết -
看 做 しđược coi là, giả định, quy kết -
言 い做 すnói như thể đó là sự thật, nói giảm nói tránh, tạo ấn tượng rằng... -
聞 き做 すnghe như là, cảm thấy nghe giống như -
心 做 しかcó cảm giác như, hình như, dường như -
思 い做 すtin chắc rằng, có ấn tượng rằng, giả định rằng -
思 い做 しかCó lẽ tôi tưởng tượng ra, nhưng ..., Có thể tôi đang ảo tưởng -
見 做 し仮 設 住 宅 nhà ở cho thuê công cộng sau thiên tai -
看 做 し仮 設 住 宅 nhà ở cho thuê công cộng sau thiên tai