Kanji
侵
kanji character
xâm lấn
xâm chiếm
đột kích
xâm phạm
vi phạm
侵 kanji-侵 xâm lấn, xâm chiếm, đột kích, xâm phạm, vi phạm
侵
Ý nghĩa
xâm lấn xâm chiếm đột kích
Cách đọc
Kun'yomi
- おかす
On'yomi
- しん りゃく sự xâm lược (ví dụ: của một quốc gia)
- しん にゅう sự xâm lược
- しん がい sự xâm phạm
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
侵 略 sự xâm lược (ví dụ: của một quốc gia), cuộc tấn công, hành vi gây hấn -
侵 掠 sự xâm lược (ví dụ: của một quốc gia), cuộc tấn công, hành vi gây hấn -
侵 入 sự xâm lược, sự xâm nhập, cuộc tấn công... -
侵 すxâm lược, cướp phá, vi phạm (vùng trời... -
侵 害 sự xâm phạm, sự vi phạm, sự xâm lấn... -
侵 攻 cuộc xâm lược -
侵 冦 cuộc xâm lược -
侵 犯 sự xâm phạm, sự xâm lược, sự vi phạm -
侵 水 ngập lụt, chìm ngập, lũ lụt -
侵 食 sự xâm lấn, sự xói mòn, sự ăn mòn -
侵 蝕 sự xâm lấn, sự xói mòn, sự ăn mòn -
不 可 侵 tính bất khả xâm phạm, tính không xâm lược, tính thiêng liêng -
侵 撃 xâm lược và tấn công -
侵 奪 sự chiếm đoạt -
侵 襲 sự xâm lược, sự xâm nhập -
侵 出 sự xâm nhập -
侵 寇 cuộc xâm lược có hại, sự chiếm đóng các nước khác -
侵 害 者 kẻ xâm nhập, kẻ xâm phạm -
侵 入 軍 quân xâm lược -
侵 入 者 kẻ xâm nhập, kẻ xâm lược, kẻ đột nhập... -
侵 略 軍 quân xâm lược -
侵 略 国 quốc gia xâm lược -
侵 略 者 kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm -
侵 略 的 hung hăng, hiếu chiến -
侵 襲 的 xâm lấn -
侵 入 種 loài xâm lấn -
侵 略 種 loài xâm lấn -
侵 入 テストkiểm thử xâm nhập -
侵 略 戦 争 chiến tranh xâm lược, chiến tranh chinh phục -
侵 略 行 為 hành vi xâm lược