Kanji
例
kanji character
ví dụ
thói quen
cách dùng
tiền lệ
例 kanji-例 ví dụ, thói quen, cách dùng, tiền lệ
例
Ý nghĩa
ví dụ thói quen cách dùng
Cách đọc
Kun'yomi
- たとえる
On'yomi
- ひ れい tỷ lệ
- れい がい ngoại lệ
- れい ねん năm bình thường
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
例 ví dụ, trường hợp, minh họa... -
例 えばví dụ, chẳng hạn, thí dụ -
比 例 tỷ lệ, phần đại diện tỷ lệ -
例 外 ngoại lệ -
例 年 năm bình thường, hàng năm, mỗi năm -
例 題 ví dụ, bài tập (cho người đọc) -
恒 例 thông lệ, tập quán -
条 例 quy định, quy tắc, quy chế địa phương... -
前 例 tiền lệ -
実 例 ví dụ, minh họa, tiền lệ -
判 例 án lệ -
例 えví dụ, so sánh, ẩn dụ... -
異 例 bất thường, khác thường, phi thường... -
特 例 trường hợp đặc biệt, ngoại lệ -
例 えるso sánh với, ví như, nói bóng gió... -
先 例 tiền lệ -
例 文 câu ví dụ, câu minh họa, câu mẫu -
定 例 thường lệ, thông thường (ví dụ: phiên họp quốc hội), tập quán đã định... -
用 例 ví dụ, minh họa -
事 例 ví dụ, tiền lệ, trường hợp -
例 会 cuộc họp định kỳ -
慣 例 phong tục, thói quen, quy ước... -
月 例 hàng tháng -
症 例 trường hợp -
通 例 thông lệ, quy tắc chung, quy ước... -
例 外 的 ngoại lệ, khác thường -
好 例 ví dụ tốt, mẫu mực -
事 例 集 tuyển tập tình huống, tuyển tập ví dụ -
反 比 例 tỉ lệ nghịch -
例 示 sự minh họa bằng ví dụ, việc lấy ví dụ minh họa