Kanji
併
kanji character
kết hợp
tập hợp
thống nhất
tập thể
併 kanji-併 kết hợp, tập hợp, thống nhất, tập thể
併
Ý nghĩa
kết hợp tập hợp thống nhất
Cách đọc
Kun'yomi
- あわせる
On'yomi
- へい りつ đứng ngang hàng
- へい こう đi song song
- へい さつ cú đánh kép
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
併 しtuy nhiên, nhưng -
合 併 sáp nhập, kết hợp, liên hiệp... -
併 せるkhớp nhịp, ghép lại, hợp nhất... -
併 立 đứng ngang hàng -
併 行 đi song song, đi ngang hàng, diễn ra đồng thời... -
併 殺 cú đánh kép -
併 用 sử dụng kết hợp, dùng chung với, sử dụng đồng thời... -
併 し乍 らtuy nhiên, tuy vậy -
併 し な が らtuy nhiên, tuy vậy -
併 合 sáp nhập, hợp nhất, sáp nhập và hợp nhất... -
併 設 sự thành lập chung (đặc biệt các trường học cấp độ khác nhau hoặc chương trình học khác nhau), sự thành lập như một phần phụ (ví dụ của một trường học), sự đặt cạnh nhau... -
併 記 viết cạnh nhau, ghi chép cùng lúc, ghi lại cả hai -
併 発 sự xảy ra đồng thời, sự trùng hợp, biến chứng (trong bệnh tật) -
合 併 症 biến chứng -
併 さるkết hợp, ghép lại với nhau, hợp nhất... -
併 存 sự cùng tồn tại -
併 せもつcó cả hai thứ (cùng lúc) (ví dụ: ưu điểm và khuyết điểm), cũng có thêm cái gì đó (bên cạnh cái khác) -
併 せ持 つcó cả hai thứ (cùng lúc) (ví dụ: ưu điểm và khuyết điểm), cũng có thêm cái gì đó (bên cạnh cái khác) -
併 せてtổng cộng, tất cả, chung lại... -
併 音 Bính âm (hệ thống phiên âm chữ Hán bằng chữ Latinh) -
併 起 xảy ra đồng thời -
併 称 phân loại chung -
併 読 đọc nhiều sách cùng lúc, đặt mua nhiều báo cùng lúc -
併 有 sở hữu chung, kết hợp -
併 進 theo kịp, cập nhật, tiến bộ cùng nhau... -
併 置 sắp xếp cạnh nhau, tiến hành đồng thời (ví dụ: các lớp học), sự đặt cạnh nhau -
併 呑 sáp nhập, hấp thụ, sự hợp nhất... -
併 吞 sáp nhập, hấp thụ, sự hợp nhất... -
併 催 kết hợp hai sự kiện, chung -
併 願 nộp đơn vào nhiều trường cùng lúc