Từ vựng
へいち併置 へいち併置 へいち併置

Ý nghĩa

sắp xếp cạnh nhau tiến hành đồng thời (ví dụ: các lớp học) và sự đặt cạnh nhau

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠