Kanji
鰭
kanji character
vây cá
鰭 kanji-鰭 vây cá
鰭
Ý nghĩa
vây cá
Cách đọc
Kun'yomi
- ひれ vây (ví dụ: vây cá)
- ひれ ざけ rượu sake nóng với vây cá nướng (đặc biệt là cá nóc hoặc cá tráp biển)
- ふか ひれ vây cá mập
On'yomi
- き じょう tia vây
- き きゃくるい động vật chân vây (hải cẩu và hải mã)
- にく き るい cá vây thùy (các loài cá thuộc phân lớp Sarcopterygii)
- ぎ
Luyện viết
Nét: 1/21
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鰭 vây (ví dụ: vây cá) -
鰭 条 tia vây -
鰭 酒 rượu sake nóng với vây cá nướng (đặc biệt là cá nóc hoặc cá tráp biển) -
小 鰭 cá mai cỡ trung (khoảng 15 cm) -
尾 鰭 đuôi và vây, sự thêm thắt, sự phóng đại -
背 鰭 vây lưng -
鱶 鰭 vây cá mập -
臀 鰭 vây hậu môn -
尻 鰭 vây hậu môn -
特 鰭 Cá bọc vây buồm -
胸 鰭 vây ngực -
腹 鰭 vây bụng -
脂 鰭 vây mỡ -
赤 鰭 cá bảy màu mây trắng, cá đanio Quảng Đông -
鰭 脚 類 động vật chân vây (hải cẩu và hải mã) -
鰭 足 鷸 Chim dẽ giun (loài chim lội nước thuộc họ Phalaropodidae) -
鱶 の鰭 vây cá mập -
鰭 長 巨 頭 cá voi hoa tiêu vây dài -
肉 鰭 類 cá vây thùy (các loài cá thuộc phân lớp Sarcopterygii) -
条 鰭 綱 Lớp Cá vây tia -
担 鰭 骨 xương đỡ vây cá -
肉 鰭 綱 Lớp Cá vây thùy -
鱶 鰭 スープsúp vi cá mập -
小 鰭 巨 頭 Cá voi hoa tiêu vây ngắn -
尾 鰭 が付 くbị thêm mắm thêm muối, bị thêu dệt thêm -
尾 鰭 を付 けるthêm mắm thêm muối, thêu dệt - アメリカ
鰭 足 鷸 Rẽ Wilson (Phalaropus tricolor) -
赤 襟 鰭 足 鷸 Rẽ cổ đỏ -
灰 色 鰭 足 鷸 Rẽ lưng xám, Rẽ cổ đỏ