Kanji
耆
kanji character
tuổi già
sự lão hóa
耆 kanji-耆 tuổi già, sự lão hóa
耆
Ý nghĩa
tuổi già và sự lão hóa
Cách đọc
Kun'yomi
- おいる
On'yomi
- ほう き Hōki (tỉnh cũ nằm ở trung tâm và phía tây của tỉnh Tottori ngày nay)
- く き ら Tu hú châu Á (Eudynamys scolopacea)
- し よく sở thích
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
耆 欲 sở thích, khẩu vị, điểm yếu... -
黄 耆 Rễ hoàng kỳ, Rễ hoàng kỳ (Astragalus) -
伯 耆 Hōki (tỉnh cũ nằm ở trung tâm và phía tây của tỉnh Tottori ngày nay) -
耆 那 教 Kỳ Na giáo -
拘 耆 羅 Tu hú châu Á (Eudynamys scolopacea), Cu cu nhỏ (Cuculus poliocephalus) -
阿 耆 尼 Agni (thần lửa trong thần thoại Vệ Đà) -
黄 花 黄 耆 hoàng kỳ (Astragalus membranaceus)