Kanji
鬚
kanji character
râu
ria mép
鬚 kanji-鬚 râu, ria mép
鬚
Ý nghĩa
râu và ria mép
Cách đọc
Kun'yomi
- ひげ ria mép
- ひげ くじら cá voi tấm sừng
- ひげ むし giun râu (thuộc ngành Pogonophora)
On'yomi
- しゅ ぜん râu và ria
- しょく しゅ râu cá
- きゃく しゅ chân kìm
- す
Luyện viết
Nét: 1/22
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鬚 ria mép, ria, râu... -
鬚 髯 râu và ria -
鬚 鯨 cá voi tấm sừng, cá voi sừng hàm, cá voi mysticete -
鬚 虫 giun râu (thuộc ngành Pogonophora) -
口 鬚 ria mép, ria -
顎 鬚 râu cằm, râu dê -
虎 鬚 râu cứng, ria cứng, ria mép hổ -
巻 鬚 râu leo -
鯨 鬚 xương cá voi, tấm sừng cá voi -
触 鬚 râu cá, gai, xúc tu... -
赤 鬚 râu đỏ, người có râu đỏ, người phương Tây... -
白 鬚 râu bạc, ria bạc -
大 鬚 râu mép dài và rậm -
青 鬚 việc dùng bút chì kẻ lông mày màu xanh để biểu thị nhân vật đã cạo má -
鬚 もじゃcó râu rậm rạp -
脚 鬚 chân kìm -
巻 き鬚 râu leo -
蛇 の鬚 cỏ lan chi -
鬚 を生 やすđể râu mọc -
大 鬚 回 りTảo xoay Volvox (chi tảo xanh) -
顎 鬚 海 豹 hải cẩu râu -
有 鬚 動 物 động vật có râu (giun thuộc ngành Pogonophora) -
大 葉 蛇 の鬚 Cỏ lan chi đen (loài thực vật có hoa thuộc họ Măng tây) -
虎 鬚 を編 むlàm việc liều lĩnh, dám cả gan làm việc nguy hiểm