Kanji
高
kanji character
cao
cao
đắt
高 kanji-高 cao, cao, đắt
高
Ý nghĩa
cao và đắt
Cách đọc
Kun'yomi
- たかい
- たか さ chiều cao
- たか い cao
- たか ーい cao
- えん だか đồng yên tăng giá
- ざん だか số dư (tài khoản)
- な だか い nổi tiếng
- たかまる
- たかめる
On'yomi
- こう こう trường trung học phổ thông
- さい こう tuyệt vời nhất
- こう きゅう cao cấp
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
高 校 trường trung học phổ thông, trường cấp ba -
高 さchiều cao, độ cao, mức độ -
最 高 tuyệt vời nhất, tối cao, tuyệt diệu... -
円 高 đồng yên tăng giá, yên mạnh -
高 級 cao cấp, hạng sang, chất lượng cao... -
高 齢 tuổi cao, tuổi già -
高 いcao, cao (về chiều cao), đắt... -
高 校 生 học sinh trung học phổ thông -
高 số lượng, lượng, khối lượng... -
高 ーいcao, cao (về chiều cao), đắt... -
高 まるtăng lên, dâng cao, được thăng chức -
高 層 nhà cao tầng, nhiều tầng, có nhiều tầng... -
高 速 tốc độ cao, nhanh chóng, tốc hành... -
高 度 độ cao, chiều cao, độ cao so với mực nước biển... -
高 等 cao cấp, hạng cao -
高 めるnâng cao, nâng lên, tăng cường... -
高 温 nhiệt độ cao -
高 価 có giá cao, đắt tiền, quý giá... -
高 原 cao nguyên, sơn nguyên -
高 地 vùng đất cao, cao nguyên, đỉnh cao... -
高 価 いcao, cao (về chiều cao), đắt... -
残 高 số dư (tài khoản), phần còn lại -
高 官 quan chức cao cấp -
高 裁 Tòa án cấp cao -
高 低 cao thấp, lên xuống -
高 熱 sốt cao, nhiệt độ cao -
高 音 âm cao, giọng nữ cao -
高 名 nổi tiếng, được biết đến rộng rãi, lừng danh... -
高 額 số tiền lớn, khoản tiền lớn, mệnh giá lớn -
高 値 giá cao