Kanji
階
kanji character
tầng
cầu thang
tầng (đơn vị đếm tầng nhà)
階 kanji-階 tầng, cầu thang, tầng (đơn vị đếm tầng nhà)
階
Ý nghĩa
tầng cầu thang và tầng (đơn vị đếm tầng nhà)
Cách đọc
Kun'yomi
- きざはし
On'yomi
- だん かい giai đoạn
- に かい tầng hai
- かい きゅう giai cấp
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
階 tầng, lầu, sàn... -
段 階 tầng, lầu, sàn... - 2
階 tầng hai, tầng trên -
階 子 thang, cầu thang, đi liên tiếp nhiều nơi (ví dụ: đi hết quán này đến quán khác) -
二 階 tầng hai, tầng trên -
階 級 giai cấp, cấp bậc, hạng -
階 段 cầu thang, bậc thang, thang gác -
階 層 giai cấp, cấp độ, tầng lớp... - 2
階 建 nhà hai tầng -
二 階 建 nhà hai tầng - 2
階 建 てnhà hai tầng -
二 階 建 てnhà hai tầng -
中 産 階 級 tầng lớp trung lưu, giai cấp tư sản -
現 段 階 giai đoạn hiện tại, thời điểm hiện nay, cấp bậc hiện tại... -
音 階 âm giai -
階 下 tầng dưới, dưới nhà, chân cầu thang... -
中 二 階 tầng lửng -
階 級 闘 争 đấu tranh giai cấp, chiến tranh giai cấp, xung đột giai cấp -
階 数 số tầng, cấp bậc, thứ tự -
階 名 tên nốt nhạc trong hệ thống solfège di chuyển -
階 梯 cầu thang, cấp bậc, hạng... -
階 程 cầu thang, cấp bậc, hạng... -
階 上 tầng trên, lầu trên, đỉnh cầu thang -
階 乗 giai thừa -
階 差 sự khác biệt -
階 調 độ chuyển sắc, sự chuyển màu -
階 建 tòa nhà n tầng -
階 高 chiều cao tầng, chiều cao sàn -
階 位 cấp bậc, thứ bậc -
階 間 khoảng không giữa các tầng nhà, khoảng cách giữa các tầng lầu