Kanji
郎
kanji character
con trai
đứa con trai (dùng để đếm)
郎 kanji-郎 con trai, đứa con trai (dùng để đếm)
郎
Ý nghĩa
con trai và đứa con trai (dùng để đếm)
Cách đọc
Kun'yomi
- おとこ
On'yomi
- しん ろう chú rể
- や ろう gã
- ふうた ろう người thất nghiệp
- りょう
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
新 郎 chú rể -
野 郎 gã, thằng cha, anh bạn... -
風 太 郎 người thất nghiệp, kẻ lang thang, người không ổn định việc làm... -
郎 con trai thứ, lang, tước hiệu quan lại cổ đại... - プー
太 郎 người thất nghiệp, kẻ lang thang, người không ổn định việc làm... - ぷー
太 郎 người thất nghiệp, kẻ lang thang, người không ổn định việc làm... -
女 郎 gái điếm (đặc biệt thời Edo) -
郎 党 gia thần, thuộc hạ, người theo hầu -
郎 等 gia thần, thuộc hạ, người theo hầu -
郎 君 chàng trai trẻ, cậu bé, con trai (của chủ... -
郎 女 cô gái trẻ -
郎 子 chàng trai trẻ, cậu bé -
下 郎 người hầu, gia nhân, kẻ tôi tớ -
外 郎 bánh gạo ngọt, thuốc thảo dược thời Edo dùng để trị ho và làm thơm miệng -
我 郎 cậu bé, người hầu nam, thằng khốn... -
和 郎 cậu bé, người hầu nam, thằng khốn... -
河 郎 thủy quái kappa (sinh vật thần thoại sống dưới nước), thần sông -
次 郎 con trai thứ hai -
二 郎 con trai thứ hai -
太 郎 con trai cả -
悪 太 郎 thằng nhãi ranh ngu ngốc, đứa trẻ nghịch ngợm, kẻ gây rối -
与 太 郎 người đần độn, nhân vật phản anh hùng, kẻ nói dối... -
雪 女 郎 người phụ nữ tuyết -
遊 冶 郎 người đàn ông phóng đãng, kẻ ăn chơi trác táng -
霊 台 郎 chuyên gia thiên văn học -
端 女 郎 gái điếm hạng thấp có giấy phép (thời Edo) -
局 女 郎 gái điếm hạng thấp nhất (thời Edo) -
白 水 郎 ngư dân -
番 太 郎 người gác, bảo vệ -
金 太 郎 Kintarō, Cậu bé vàng, Cậu bé anh hùng dân gian chuyên trừ yêu diệt quỷ; thường được miêu tả với tóc cắt ngang vai...