Từ vựng
金太郎
きんたろう
vocabulary vocab word
Kintarō
Cậu bé vàng
Cậu bé anh hùng dân gian chuyên trừ yêu diệt quỷ; thường được miêu tả với tóc cắt ngang vai
cầm rìu và đeo tạp dề đỏ
Búp bê Kintarō
Tạp dề hình thoi
金太郎 金太郎 きんたろう Kintarō, Cậu bé vàng, Cậu bé anh hùng dân gian chuyên trừ yêu diệt quỷ; thường được miêu tả với tóc cắt ngang vai, cầm rìu và đeo tạp dề đỏ, Búp bê Kintarō, Tạp dề hình thoi
Ý nghĩa
Kintarō Cậu bé vàng Cậu bé anh hùng dân gian chuyên trừ yêu diệt quỷ; thường được miêu tả với tóc cắt ngang vai
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0