Kanji

遺

Ý nghĩa

để lại để dành và để lại (tài sản)

Cách đọc

Kun'yomi

  • のこす

On'yomi

  • い せき di tích khảo cổ
  • い たい thi thể
  • い しつぶつ đồ thất lạc
  • ゆい ごう di chúc
  • ゆい ごんしょ di chúc
  • ゆい ごんじょう di chúc

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠