Kanji
迷
kanji character
lạc lối
bối rối
hoang mang
lạc đường
sai lầm
ảo tưởng
迷 kanji-迷 lạc lối, bối rối, hoang mang, lạc đường, sai lầm, ảo tưởng
迷
Ý nghĩa
lạc lối bối rối hoang mang
Cách đọc
Kun'yomi
- まよう
On'yomi
- めい わく phiền phức
- こん めい hỗn loạn
- めい ろ mê cung
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
迷 惑 phiền phức, làm phiền, sự khó chịu... - さ
迷 うlang thang, đi lòng vòng, rình mò... -
混 迷 hỗn loạn, hỗn độn, rối ren -
迷 うlạc đường, bị lạc, lầm đường lạc lối... -
迷 路 mê cung, mê hồn trận, tai trong -
低 迷 treo thấp (mây), giữ ở mức thấp (doanh số, giá cổ phiếu... -
迷 子 trẻ lạc, người lạc đường, trẻ đi lạc... -
迷 児 trẻ lạc, người lạc đường, trẻ đi lạc... -
迷 信 mê tín dị đoan, tín ngưỡng mê tín -
迷 いsự do dự, sự bối rối, sự lúng túng... -
迷 彩 ngụy trang, cải trang -
迷 わすlàm bối rối, làm lúng túng, làm hoang mang... -
迷 宮 mê cung, lối đi rối rắm, bí ẩn... -
迷 惑 行 為 hành vi gây rối, quấy rối, hành vi lạm dụng -
迷 夢 ảo tưởng, ngộ nhận, ảo giác -
迷 妄 ảo tưởng, ngộ nhận, ảo giác -
迷 鳥 chim lạc đàn di cư -
迷 答 câu trả lời ngớ ngẩn, phản hồi vô lý, câu trả lời sai lầm ngớ ngẩn -
迷 論 lập luận sai lầm, ngụy biện, quan điểm vô lý -
迷 走 lạc lối, đi lạc hướng -
迷 訳 bản dịch gây nhầm lẫn, bản dịch khó hiểu -
迷 霧 sương mù dày đặc -
迷 光 ánh sáng lạc -
迷 言 câu nói vô nghĩa nhưng trông giống châm ngôn, câu nói ngớ ngẩn, tục ngữ vô lý -
迷 案 ý tưởng nghe có vẻ hay nhưng cuối cùng lại ngớ ngẩn -
迷 演 màn trình diễn kỳ quái, màn trình diễn gây sửng sốt -
迷 界 thế giới lạc lối, cõi người, cõi đời này -
迷 曲 bài hát kỳ lạ nhưng hấp dẫn -
迷 作 tác phẩm kỳ lạ nhưng hấp dẫn -
迷 説 lời tuyên bố sai lệch, ý tưởng khó hiểu