Kanji
讃
kanji character
lời khen ngợi
dòng chữ trên tranh
讃 kanji-讃 lời khen ngợi, dòng chữ trên tranh
讃
Ý nghĩa
lời khen ngợi và dòng chữ trên tranh
Cách đọc
Kun'yomi
- ほめる
- たたえる
On'yomi
- さん び ca ngợi
- さん か bài ca ngợi khen
- さん lời khen ngợi
Luyện viết
Nét: 1/22
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
讃 lời khen ngợi, lời ca ngợi, dòng đề tặng (trên tranh) -
讃 美 ca ngợi, tôn vinh, tán dương -
讃 めるkhen ngợi, tán dương, khen tặng... -
讃 歌 bài ca ngợi khen, bài điếu văn, bài ca tán tụng... -
讃 辞 bài điếu văn, lời khen ngợi -
賞 讃 lời khen ngợi, sự ngưỡng mộ, sự tán dương... -
称 讃 lời khen ngợi, sự ngưỡng mộ, sự tán dương... -
絶 讃 lời khen ngợi cao, sự ngưỡng mộ lớn, sự tán dương... -
自 讃 tự khen mình, tự đề cao bản thân -
礼 讃 ca ngợi, tôn thờ, sùng bái... -
研 讃 học tập chăm chỉ, cống hiến cho việc học hành -
自 画 自 讃 tự khen mình, tự đề cao bản thân -
讃 美 歌 thánh ca, thánh vịnh -
讃 賞 khen ngợi -
讃 えるkhen ngợi, tán dương, ca tụng... -
讃 嘆 khen ngợi, ngưỡng mộ, tán dương -
讃 歎 tán dương Đức Phật, bài thuyết pháp, sự ca ngợi (cửa thứ hai trong năm cửa chánh niệm)... -
讃 するchấp thuận, đồng ý, tán thành... -
讃 談 tán dương Đức Phật, bài thuyết pháp, sự ca ngợi (cửa thứ hai trong năm cửa chánh niệm)... -
讃 岐 Sanuki (tỉnh cũ nằm ở tỉnh Kagawa ngày nay) -
画 讃 chú thích trên tranh, dòng chữ đề trên bức họa -
和 讃 bài thánh ca tán tụng bằng tiếng Nhật -
讃 岐 岩 đá sanukite -
讃 岐 弁 phương ngữ Kagawa -
讃 岐 うどんmì udon Sanuki, mì udon dày từ tỉnh Kagawa -
讃 岐 饂 飩 mì udon Sanuki, mì udon dày từ tỉnh Kagawa -
礼 讃 舞 buổi biểu diễn vũ điệu ca ngợi Đức Phật, đi kèm với việc tụng kinh kệ (trong Tịnh Độ Tông) -
来 迎 和 讃 Bài ca tán tụng Nhật Bản ca ngợi sự giáng thế của Đức Phật (được cho là do Minamoto No Makoto sáng tác) -
魂 讃 め星 chòm sao Quỷ (một trong 28 tú), ngày Quỷ -
讃 岐 式 アクセントgiọng Sanuki, được sử dụng ở phía bắc Shikoku