Kanji
訪
kanji character
ghé thăm
thăm viếng
tìm gặp
thăm hỏi
訪 kanji-訪 ghé thăm, thăm viếng, tìm gặp, thăm hỏi
訪
Ý nghĩa
ghé thăm thăm viếng tìm gặp
Cách đọc
Kun'yomi
- おとずれる
- たずねる
- とう
On'yomi
- ほう もん cuộc thăm viếng
- ほう にち chuyến thăm Nhật Bản
- ほう ちゅう chuyến thăm Trung Quốc
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
訪 うhỏi, thẩm vấn, trách cứ... -
訪 問 cuộc thăm viếng, sự viếng thăm -
訪 ねるthăm, ghé thăm, đến thăm -
訪 日 chuyến thăm Nhật Bản -
訪 中 chuyến thăm Trung Quốc -
訪 米 chuyến thăm Hoa Kỳ -
訪 れるthăm viếng, ghé thăm, đến (mùa... -
歴 訪 vòng thăm viếng, chuyến tham quan thăm hỏi -
訪 れcuộc viếng thăm, cuộc ghé thăm, sự đến (ví dụ: của mùa xuân)... -
訪 欧 thăm châu Âu, du lịch châu Âu -
来 訪 thăm viếng, ghé thăm -
訪 問 者 khách đến thăm -
探 訪 tìm kiếm, săn tin tức, nhà báo -
戸 別 訪 問 thăm hỏi từng nhà, vận động từng nhà -
再 訪 thăm lại, viếng thăm lần nữa -
訪 ロchuyến thăm Nga -
訪 いthăm viếng, viếng thăm -
訪 客 khách đến thăm, khách mời -
訪 韓 thăm Hàn Quốc -
訪 露 chuyến thăm Nga -
訪 比 chuyến thăm Philippines -
訪 英 chuyến thăm Vương quốc Anh -
訪 緬 chuyến thăm Myanmar, chuyến thăm Miến Điện -
訪 朝 chuyến thăm Triều Tiên -
訪 台 chuyến thăm Đài Loan -
訪 印 chuyến thăm Ấn Độ -
往 訪 đi thăm (ai đó), ghé thăm -
採 訪 chuyến đi nghiên cứu, chuyến đi thu thập dữ liệu (đặc biệt về lịch sử, văn hóa dân gian... -
訪 問 着 kimono bán trang trọng dành cho phụ nữ, trang phục dự tiệc thăm viếng -
訪 問 客 người đến thăm, khách viếng thăm