Kanji
蝉
kanji character
ve sầu
蝉 kanji-蝉 ve sầu
蝉
Ý nghĩa
ve sầu
Cách đọc
Kun'yomi
- せみ ve sầu
- せみ しぐれ tiếng ve râm ran bất chợt
- かわ せみ chim bồi câu (nhất là loài bồi câu thường, Alcedo atthis)
On'yomi
- せん せい tiếng ve kêu
- あめい せん そう tiếng ồn khó chịu
- ぜん
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蝉 ve sầu, châu chấu, puli nhỏ -
蝉 声 tiếng ve kêu -
夏 蝉 ve sầu mùa hè -
蝉 しぐれtiếng ve râm ran bất chợt, bản hợp xướng của ve sầu -
川 蝉 chim bồi câu (nhất là loài bồi câu thường, Alcedo atthis), ngọc bích... -
油 蝉 ve sầu nâu lớn (Graptopsaltria nigrofuscata), ve sầu dầu -
空 蝉 kiếp sống hiện tại, thân xác phàm trần, cõi đời này... -
虚 蝉 kiếp sống hiện tại, thân xác phàm trần, cõi đời này... -
松 蝉 ve sầu xuất hiện nhiều vào cuối mùa xuân -
唖 蝉 ve cái câm, ve châu Á -
角 蝉 bọ lá cây (loài côn trùng thuộc họ Membracidae, đặc biệt là loài Orthobelus flavipes) -
寒 蝉 ve sầu hát vào cuối thu -
熊 蝉 ve sầu mặt nạ (loài ve sầu Cryptotympana facialis) -
秋 蝉 ve sầu mùa thu -
春 蝉 ve sầu mùa xuân -
夕 蝉 ve sầu hát lúc hoàng hôn -
耳 蝉 ve sầu tai -
初 蝉 tiếng ve kêu đầu tiên trong năm -
蝉 時 雨 tiếng ve râm ran bất chợt, bản hợp xướng của ve sầu -
蝉 魴 鮄 Cá bò bay phương Đông -
蝉 海 老 tôm hùm cát cùn -
秋 の蝉 ve sầu hát vào mùa thu, ve sầu vẫn hát trong mùa thu -
姫 春 蝉 ve sầu chibensis (loài ve sầu) -
蝉 の羽 月 tháng sáu âm lịch -
法 師 蝉 ve sầu Meimuna opalifera -
蝦 夷 蝉 ve sầu Nhật Bản - にいにい
蝉 Ve sầu Kaempfer - みんみん
蝉 ve sầu Oncotympana maculaticollis, ve sầu minh minh -
笑 い川 蝉 chim cười kookaburra -
蛙 鳴 蝉 噪 tiếng ồn khó chịu, tranh cãi vô ích, cuộc tranh luận vô bổ