Kanji
蓑
kanji character
áo tơi
蓑 kanji-蓑 áo tơi
蓑
Ý nghĩa
áo tơi
Cách đọc
Kun'yomi
- みの áo tơi
- みの むし sâu tổ kén
- みの がめ rùa già có rong mọc trên mai
On'yomi
- さ
- さい
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
蓑 áo tơi -
蓑 虫 sâu tổ kén, bướm tổ kén -
蓑 亀 rùa già có rong mọc trên mai -
蓑 鳩 Bồ câu Nicobar -
蓑 笠 nón lá và áo tơi -
腰 蓑 váy rơm, váy cỏ, trang phục truyền thống của thợ săn và ngư dân -
蓑 笠 子 cá sư tử lưỡi liềm -
蓑 曳 鶏 gà minohiki (giống gà Nhật Bản đuôi dài) -
隠 れ蓑 vỏ bọc (cho hoạt động bất hợp pháp), bình phong, lốt ngụy trang... -
蓑 になり笠 になりgiúp đỡ và bảo vệ mọi mặt, che chở như áo mưa và nón lá -
歯 並 蓑 笠 子 cá sư tử đỏ