Kanji
葉
kanji character
lá
mặt phẳng
thùy
kim
lưỡi
mũi giáo
cái (dùng để đếm vật phẳng)
mảnh
mảnh
葉 kanji-葉 lá, mặt phẳng, thùy, kim, lưỡi, mũi giáo, cái (dùng để đếm vật phẳng), mảnh, mảnh
葉
Ý nghĩa
lá mặt phẳng thùy
Cách đọc
Kun'yomi
- は がき bưu thiếp
- いろ は thứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật
- ねほり は ほり tò mò
On'yomi
- こう よう じゅ cây lá rộng
- いち よう một chiếc lá
- しん よう じゅ cây lá kim
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
葉 lá, lá cỏ, lá kim (thông) -
言 葉 ngôn ngữ, phương ngữ, từ... -
葉 書 bưu thiếp, giấy nhớ, ghi chú... -
色 葉 thứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật, những điều cơ bản, kiến thức cơ bản về... -
紅 葉 lá đỏ mùa thu, lá đỏ, sắc thu... -
黄 葉 cây phong, lá đỏ mùa thu, sắc thu... -
葉 書 きbưu thiếp, giấy nhớ, ghi chú... -
伊 呂 葉 thứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật, những điều cơ bản, kiến thức cơ bản về... -
書 き言 葉 từ ngữ viết, ngôn ngữ viết -
葉 っぱlá cây, lá cỏ, lá kim (thông)... -
落 葉 lá rụng, lớp lá rụng, lá đang rơi... -
枯 葉 lá khô, lá héo -
根 ほり葉 ほりtò mò, tọc mạch, hỏi han kỹ lưỡng... -
落 ち葉 lá rụng, lớp lá rụng, lá đang rơi... -
枯 れ葉 lá khô, lá héo -
話 言 葉 ngôn ngữ nói, cách nói thông tục -
根 掘 り葉 掘 りtò mò, tọc mạch, hỏi han kỹ lưỡng... -
根 堀 り葉 堀 りtò mò, tọc mạch, hỏi han kỹ lưỡng... -
絵 葉 書 bưu thiếp có hình -
話 し言 葉 ngôn ngữ nói, cách nói thông tục -
青 葉 lá non -
言 葉 遣 いlời nói, cách diễn đạt, từ ngữ sử dụng... -
言 葉 使 いlời nói, cách diễn đạt, từ ngữ sử dụng... -
若 葉 lá non, lá mới, cây xanh tươi -
嫩 葉 lá non, lá mới, cây xanh tươi -
松 葉 lá thông -
二 葉 lá mầm (của cây hai lá mầm), lá mầm, chồi... -
双 葉 lá mầm (của cây hai lá mầm), lá mầm, chồi... -
言 葉 づかいlời nói, cách diễn đạt, từ ngữ sử dụng... -
合 言 葉 mật khẩu, khẩu hiệu, phương châm...