Kanji
翌
kanji character
tiếp theo
kế tiếp
翌 kanji-翌 tiếp theo, kế tiếp
翌
Ý nghĩa
tiếp theo và kế tiếp
Cách đọc
On'yomi
- よく じつ ngày hôm sau
- よく ねん năm sau
- よく あさ sáng hôm sau
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
翌 るtiếp theo (ngày, buổi sáng, v.v.)... -
翌 日 ngày hôm sau -
翌 年 năm sau -
翌 る日 ngày hôm sau, ngày tiếp theo -
翌 朝 sáng hôm sau -
翌 月 tháng sau -
翌 tiếp theo, kế tiếp -
翌 週 tuần sau, tuần kế tiếp -
翌 春 mùa xuân năm sau -
翌 々cách ... hai, sau ... hai, sau ... nữa -
翌 翌 cách ... hai, sau ... hai, sau ... nữa -
翌 晩 tối hôm sau -
翌 檜 cây bách tán giả (loài cây lá kim, Thujopsis dolabrata) -
翌 桧 cây bách tán giả (loài cây lá kim, Thujopsis dolabrata) -
翌 期 kỳ kế toán tiếp theo, nhiệm kỳ sau -
翌 々日 ngày kia, hai ngày sau, ngày tiếp theo sau ngày mai -
翌 々年 hai năm sau, năm kế tiếp nữa -
翌 々月 tháng sau nữa, tháng kế tiếp sau tháng tới -
翌 々週 tuần sau nữa, hai tuần sau, tuần kế tiếp sau tuần tới -
翌 翌 日 ngày kia, hai ngày sau, ngày tiếp theo sau ngày mai -
翌 翌 年 hai năm sau, năm kế tiếp nữa -
翌 翌 月 tháng sau nữa, tháng kế tiếp sau tháng tới -
翌 日 物 khoản vay qua đêm, khoản vay trả vào ngày hôm sau -
翌 日 着 giao hàng ngày hôm sau, nhận hàng vào ngày kế tiếp -
翌 日 配 達 giao hàng ngày hôm sau