Kanji
繞
kanji character
bao quanh
quay lại
繞 kanji-繞 bao quanh, quay lại
繞
Ý nghĩa
bao quanh và quay lại
Cách đọc
Kun'yomi
- めぐる
- まわる
- もとうる
- まとう
On'yomi
- い じょう bao quanh
- てん じょう quấn quanh
- にょう bộ thủ bao quanh từ trái xuống dưới của chữ Hán
- しん にょう bộ thủ "sước" (bộ 162)
- すい にょう bộ thủ "suinyō" (bộ thủ số 35)
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
繞 るđi vòng quanh, bao quanh, vây quanh... -
繞 bộ thủ bao quanh từ trái xuống dưới của chữ Hán, bộ thủ dạng bao quanh trong chữ Hán -
繞 くbao quanh, vây quanh -
繞 らすbao quanh (bằng), vây quanh (bằng), khoanh vùng... -
囲 繞 bao quanh, vòng vây -
之 繞 bộ thủ "sước" (bộ 162) -
夊 繞 bộ thủ "suinyō" (bộ thủ số 35) -
延 繞 bộ thủ "kéo dài" (bộ thủ 54) -
廴 繞 bộ thủ "kéo dài" (bộ thủ số 54) -
支 繞 bộ thủ "chi" dạng bao quanh -
攴 繞 bộ thủ "đánh" ở bên phải (bộ thủ 66) -
攵 繞 bộ thủ "đánh" ở bên phải (bộ thủ 66) -
文 繞 bộ thủ "văn" (bộ thủ số 67) -
爪 繞 bộ thủ "móng vuốt" ở bên trái -
走 繞 bộ thủ "chạy" ở bên trái -
鬼 繞 bộ thủ "quỷ" trong chữ Hán -
麥 繞 bộ thủ "mạch" (lúa mì) -
麦 繞 bộ thủ "mạch" (lúa mì) -
人 繞 bộ nhân đạo (bộ thủ số 10 trong chữ Hán) -
纏 繞 quấn quanh, vướng víu -
凵 繞 bộ thủ "hộp" (bộ thủ số 17) -
之 繞 をかけるthổi phồng -
之 繞 を掛 けるthổi phồng