Kanji
紛
kanji character
làm phân tâm
bị nhầm lẫn với
đi lạc hướng
chuyển hướng
紛 kanji-紛 làm phân tâm, bị nhầm lẫn với, đi lạc hướng, chuyển hướng
紛
Ý nghĩa
làm phân tâm bị nhầm lẫn với đi lạc hướng
Cách đọc
Kun'yomi
- まぎれる
- まぎれ
- まぎらす
- まぎらわす
- まぎらわしい
On'yomi
- ふん そう tranh chấp
- ふん しつ mất mát
- ふん きゅう sự phức tạp
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
紛 争 tranh chấp, xung đột, rắc rối... -
紛 諍 tranh chấp, xung đột, rắc rối... -
紛 らすlàm phân tâm, đánh lạc hướng, giải khuây... -
紛 れsự may mắn tình cờ, cơ hội ngẫu nhiên, vận may thuần túy -
珍 紛 漢 紛 ngôn ngữ khó hiểu, lời nói lộn xộn, nói nhảm... -
紛 失 mất mát, thất lạc -
紛 れるbiến mất vào trong, bị lạc vào, lọt vào... -
紛 らわしいdễ nhầm lẫn, dễ bị hiểu sai, gây nhầm lẫn... -
紛 糾 sự phức tạp, sự rối rắm, sự hỗn loạn... -
気 紛 れtính thất thường, tính đồng bóng, sự bốc đồng... -
紛 れもないkhông thể nhầm lẫn, rõ ràng, hiển nhiên... -
紛 れも無 いkhông thể nhầm lẫn, rõ ràng, hiển nhiên... -
目 紛 しいchóng mặt (về tốc độ, thay đổi, v.v.)... -
紛 れ込 むbiến mất vào, lẻn vào, bị lạc trong... -
紛 いhàng giả, giả mạo, giống như -
紛 々lộn xộn, tản mát, khác biệt... -
紛 うbị nhầm lẫn với, bị lẫn lộn với -
紛 乱 sự hỗn loạn, tình trạng rối ren -
紛 紛 lộn xộn, tản mát, khác biệt... -
紛 然 bối rối, lộn xộn, hỗn độn -
紛 擾 sự xáo trộn, rắc rối, tranh chấp -
紛 議 sự bất đồng -
紛 えるbắt chước, làm lẫn lộn -
紛 らわすlàm phân tâm, đánh lạc hướng, giải khuây... -
内 紛 mâu thuẫn nội bộ, xung đột nội bộ, bất hòa trong nội bộ... -
紛 い物 hàng giả, hàng nhái, đồ giả mạo -
繽 紛 lộn xộn, bừa bộn, vương vãi khắp nơi (đồ nhỏ) -
紛 らせるlàm phân tâm, đánh lạc hướng, giải khuây... -
紛 失 届 giấy báo mất đồ -
紛 失 物 đồ thất lạc, vật bị mất