Kanji
粘
kanji character
dính
dẻo
nhờn
kiên trì
粘 kanji-粘 dính, dẻo, nhờn, kiên trì
粘
Ý nghĩa
dính dẻo nhờn
Cách đọc
Kun'yomi
- ねばる
On'yomi
- ねん ど đất sét
- ねん ちゃく sự kết dính
- ねん まく màng nhầy
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
粘 々dính, nhớt, dẻo... -
粘 粘 dính, nhớt, dẻo... -
粘 りđộ dính, độ nhớt, tính kiên trì... -
粘 るdính, dẻo, kiên trì... -
粘 土 đất sét -
粘 着 sự kết dính, sự bám dính -
粘 膜 màng nhầy -
粘 り強 いkiên trì, bền bỉ, nhẫn nại... -
粘 độ dính, tính dẻo, chất dính... -
粘 りけđộ dính, độ nhớt, tính kết dính -
粘 性 nhớt, dính, sệt... -
粘 り気 độ dính, độ nhớt, tính kết dính -
粘 っこいdính, dẻo quánh, sền sệt... -
粘 いdính -
粘 液 chất nhầy, dịch nhầy, chất lỏng sệt... -
粘 度 độ nhớt -
粘 稠 nhớt, sệt -
粘 つくdính, kéo dài, dẻo -
粘 菌 nấm nhầy, trùng nhầy -
粘 滑 nhầy nhụa, làm dịu niêm mạc - お
粘 nước cơm sánh -
粘 剤 chất kết dính dùng để làm giấy washi -
粘 結 sự vón cục, sự kết dính -
粘 付 くdính, kéo dài, dẻo -
粘 り腰 hông chắc khỏe -
粘 りつくdính chặt vào, bám chặt vào, bám víu vào -
御 粘 nước cơm sánh -
粘 着 力 lực dính, độ nhớt -
粘 土 質 giống đất sét, có tính chất đất sét, thuộc về đất sét -
粘 板 岩 đá phiến sét, đá phiến