Kanji

Ý nghĩa

dính dẻo nhờn

Cách đọc

Kun'yomi

  • ねばる

On'yomi

  • ねん đất sét
  • ねん ちゃく sự kết dính
  • ねん まく màng nhầy

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.