Kanji
箸
kanji character
đũa
箸 kanji-箸 đũa
箸
Ý nghĩa
đũa
Cách đọc
Kun'yomi
- はし đũa
- はし おき đế đũa
- はし ばこ hộp đũa
On'yomi
- ひ ちょ thìa và đũa
- ぞう ちょ ぎょくはい sống xa hoa lãng phí
- ちゃく
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
箸 đũa -
割 箸 đũa dùng một lần, đũa dùng xong bỏ - わり
箸 đũa dùng một lần, đũa dùng xong bỏ -
割 り箸 đũa dùng một lần, đũa dùng xong bỏ -
箸 置 đế đũa -
箸 箱 hộp đũa -
箸 袋 túi đựng đũa, bao đũa, phong bì đựng đũa -
箸 台 kệ đũa -
箸 枕 gác đũa -
箸 紙 giấy gói đũa, vỏ giấy bọc đũa -
箸 筒 ống đựng đũa hình trụ -
火 箸 đũa kim loại dài (dùng để gắp than, đặc biệt trong lò than), kẹp lửa -
箸 休 めmón ăn kèm giữa các món chính, món giải khẩu, món nhỏ dọn giữa bữa ăn để làm sạch vị giác -
箸 置 きđế đũa -
菜 箸 đũa dài (dùng trong nấu ăn, phục vụ, v.v.) -
杉 箸 đũa làm từ gỗ tuyết tùng -
匕 箸 thìa và đũa -
箸 使 いcách dùng đũa -
箸 初 めlễ cai sữa -
空 箸 chạm đũa vào thức ăn rồi bỏ đi (một hành vi bất lịch sự) -
涙 箸 nước canh rơi từ đầu đũa (hành vi bất lịch sự khi ăn uống) - マイ
箸 đũa riêng, đũa cá nhân dùng nhiều lần (mang theo trong hộp, thay thế đũa dùng một lần) -
祝 箸 đũa lễ hội, đũa tròn dày dùng trong dịp lễ tết -
箸 まくらgác đũa -
横 箸 dùng đũa như muỗng (vi phạm nghi thức dùng đũa) -
太 箸 đũa lễ hội, đũa tròn to dùng trong dịp lễ tết -
香 箸 đũa hương -
箸 洗 いmón canh nhẹ dùng giữa các món trong bữa ăn kaiseki hoặc trong nghi lễ trà đạo -
指 箸 chỉ trỏ bằng đũa về phía ai đó hoặc cái gì đó (một hành động bất lịch sự) -
竹 箸 đũa tre