Kanji
秀
kanji character
xuất sắc
sự ưu tú
vẻ đẹp
vượt trội
秀 kanji-秀 xuất sắc, sự ưu tú, vẻ đẹp, vượt trội
秀
Ý nghĩa
xuất sắc sự ưu tú vẻ đẹp
Cách đọc
Kun'yomi
- ひいでる
On'yomi
- ゆう しゅう xuất sắc
- しゅう さい người thông minh
- しゅう さく tác phẩm xuất sắc
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
優 秀 xuất sắc, ưu tú, tuyệt vời... -
秀 才 người thông minh, học sinh tài năng, thần đồng -
秀 作 tác phẩm xuất sắc -
秀 逸 xuất sắc, tuyệt vời, hàng đầu -
秀 sự xuất sắc, sự vượt trội, sự ưu tú... -
秀 でるxuất sắc, vượt trội, ưu việt... -
秀 麗 duyên dáng, xinh đẹp -
秀 歌 bài thơ tanka xuất sắc, bài thơ waka tuyệt vời -
秀 句 bài haiku xuất sắc, câu văn chỉnh chu -
秀 抜 xuất sắc, tuyệt vời -
秀 吟 bài thơ tuyệt vời -
秀 峰 ngọn núi đẹp, ngọn núi hùng vĩ -
秀 真 chữ Hotsuma -
秀 和 Tập đoàn Shuwa, Shuuwa -
閨 秀 người phụ nữ tài hoa, người phụ nữ xuất chúng, người phụ nữ kiệt xuất -
俊 秀 thiên tài, thần đồng, người tài năng -
儁 秀 thiên tài, thần đồng, người tài năng -
赤 秀 Cây sung biển Nhật Bản -
秀 つ枝 cành trên của cây -
清 秀 có nét mặt thanh tú và tao nhã, có khuôn mặt sáng sủa -
真 秀 xuất sắc, dồi dào, hoàn hảo... -
片 秀 bộ thủ bên trái của chữ Hán -
最 優 秀 tốt nhất, xuất sắc nhất, hàng đầu... -
佐 藤 秀 Tập đoàn Satohide -
秀 明 大 学 Đại học Shumei -
優 秀 品 hàng hóa cao cấp -
優 秀 賞 giải thưởng xuất sắc, giải thưởng ưu tú -
閨 秀 画 家 nữ họa sĩ tài năng, nữ họa sĩ xuất sắc -
眉 目 秀 麗 đẹp trai -
閨 秀 作 家 nhà văn nữ